Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
hearing officer


noun
an official appointed by a government agency to conduct an investigation or administrative hearing so that the agency can exercise its statutory powers (Freq. 19)
Syn:
hearing examiner
Hypernyms:
official, functionary


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.